DỊCH VỤ ĐIỆN TỬ
SỬA DÀN ÂM THANH
SỬA ĐỒ DÂN DỤNG
SỬA ĐỒ GIA DỤNG

MINH BẠCH
Mọi thông tin về dịch vụ đều được công khai

NHANH CHÓNG
Hỗ trợ nhanh chóng trên toàn khu vực TPHCM

Rõ ràng
Báo giá tận nơi, sửa tại chỗ, không phát sinh

Đúng lỗi
Kỹ thuật viên kiểm tra đúng lỗi, sửa đúng giá
| Hạng mục linh kiện/Sửa chữa | Mô tả lỗi | Đơn giá tham khảo (VNĐ) |
| Thay IC công suất | Cháy sò, nóng máy đột ngột | 450.000 – 800.000 |
| Sửa lỗi mất tiếng/nghẹt tiếng | Hỏng đường tín hiệu, mạch lái | 300.000 – 600.000 |
| Xử lý tiếng ù rè, sôi | Lỗi mass, hỏng tụ lọc nguồn | 250.000 – 550.000 |
| Sửa bo Echo/Vang | Mất tiếng vang, lỗi IC delay | 500.000 – 1.150.000 |
| Thay biến áp nguồn | Chập cuộn dây sơ cấp/thứ cấp | 600.000 – 1.200.000 |
| Sữa chữa lỗi hư nguồn | Tụ lọc khô, cháy cầu chì, lỗi bo nguồn | 300.000 – 500.000 |
| Sửa lỗi phát lệch một bên | Lệch áp DC, hỏng mạch khuếch đại vế | 400.000 – 750.000 |
| Thay tụ lọc nguồn | Tụ lọc bị hư, lệch điện áp | 150.000 – 300.000 |
| Vệ sinh – Cân chỉnh mạch | Làm sạch mạch, khử oxy hóa chiết áp | 150.000 – 350.000 |
| Các hạng mục khác | Liên hệ HOTLINE 0358 467 302 | |
Xem chi tiết bảng giá tại: Bảng giá sửa amply tại TPHCM
| Hạng mục linh kiện / Sửa chữa | Mô tả lỗi | Đơn giá tham khảo (VNĐ) |
| Kiểm tra – Chẩn đoán hệ thống | Đo kiểm, xác định linh kiện lỗi | 80.000 – 120.000 |
| Sửa cổng input / output | Mất tín hiệu, tiếng ngắt quãng | 150.000 – 300.000 |
| Sửa Fader (chiết áp trượt) | Kẹt, rè, nhiễu tín hiệu | 150.000 – 350.000 |
| Sửa lỗi nguồn / Thay Adapter | Không lên nguồn, chập bo nguồn | 250.000 – 550.000 |
| Sửa bo mạch Echo / Effect | Mất tiếng vang, lỗi chip DSP | 400.000 – 850.000 |
| Sửa chữa channel | Channel không nhận tín hiệu, méo tiếng | 150.000 – 350.000 |
| Thay IC khuếch đại (Preamp) | Mất tiếng 1 kênh, méo tiếng | 250.000 – 500.000 |
| Thay cổng XLR / Jack 6 ly | Tiếp xúc kém, hỏng cọc cắm | 120.000 – 300.000 |
| Thay mạch nguồn xung (Full) | Cháy bo nguồn chính, không phục hồi | 400.000 – 950.000 |
| Thay linh kiện bàn mixer | Linh kiện hỏng, cháy, suy hao | Tùy theo hạng mục linh kiện |
| Vệ sinh – Bảo dưỡng chiết áp | Tẩy rửa bụi bẩn, khử oxy hóa chiết áp | 150.000 – 300.000 |
| Các hạng mục khác | Liên hệ HOTLINE: 0358 467 302 | |
Xem chi tiết bảng giá tại: Cập nhật bảng giá sửa bàn mixer tại TPHCM
| Hạng mục sửa chữa / Linh kiện | Tình trạng kỹ thuật | Đơn giá tham khảo (VNĐ) |
| Kiểm tra – Đo chẩn đoán lỗi | Xác định linh kiện hỏng, cấu hình | 80.000 – 120.000 |
| Sửa vang số mất tiếng | Lỗi mạch xuất tín hiệu, hỏng IC Out | 250.000 – 350.000 |
| Xử lý vang số bị rè, hú rít | Lỗi bo chống hú, hỏng tụ lọc | 200.000 – 450.000 |
| Sửa lỗi không lên nguồn | Cháy cầu chì, lỗi nguồn xuyến | 160.000 – 320.000 |
| Sửa vang số bị vào nước | Chập mạch, hỏng linh kiện | 235.000 – 350.000 |
| Sửa điều khiển liệt phím | không hoạt động, phản hồi kém | 200.000 – 325.000 |
| Các hạng mục khác | Liên hệ HOTLINE: 0358 467 302 | |
| Thay vỉ mạch DSP xử lý | Chip DSP chết hoàn toàn | 450.000 – 950.000 |
| Thay bo mạch chủ (Mainboard) | Cháy mạch, hỏng không thể phục hồi | 1.200.000 – 2.500.000 |
| Thay IC đầu ra (Out) | IC đầu ra bị hỏng | 400.000 – 550.000 |
| Cài đặt, nạp lại Firmware | Lỗi phần mềm, treo logo | 200.000 – 450.000 |
| Thay màn hình LCD / Nút vặn | Bể màn hình, liệt phím điều khiển | 150.000 – 350.000 |
| Thay dây nguồn | Dây nguồn bị hỏng, đứt hoặc không cung cấp điện ổn định | 150.000 – 250.000 |
Xem chi tiết bảng giá tại: Cập nhật bảng giá sửa vang số tại TPHCM
| Hạng mục sửa chữa | Tình trạng kỹ thuật | Mức giá tham khảo (VNĐ) |
| Vệ sinh & Bảo dưỡng | Máy bụi bẩn, nóng nhanh, quạt kêu | 149.000 – 290.000 |
| Sửa lỗi âm thanh (Ù, Rè) | Tiếng ù nền, âm thanh méo mó, nghẹt tiếng | 240.000 – 490.000 |
| Sửa lỗi nghẹt tiếng | Tiếng ra loa nhỏ, lúc có lúc không | 280.000 – 550.000 |
| Sửa nguồn (Mất nguồn) | Không đèn báo, không lên điện, nhảy CB | 320.000 – 690.000 |
| Sửa lỗi chết kênh | Một hoặc nhiều vế không ra tiếng | 340.000 – 750.000 |
| Sửa lỗi bảo vệ (Protect) | Đèn đỏ báo liên tục, không đóng rơ-le | 350.000 – 790.000 |
| Sửa mạch Echo/Delay | Mất tiếng vang, tiếng nhại khi hát Karaoke | 280.000 – 550.000 |
| Sửa mạch Equalizer | Không chỉnh được Bass/Treble, dải âm lệch | 300.000 – 590.000 |
| Vệ sinh – Bảo trì hệ thống quạt | Bám bụi, quạt kêu to | 150.000 – 300.000 |
Xem chi tiết bảng giá tại: Cập nhật bảng giá sửa cục đẩy công suất tại TPHCM
| Hạng mục dịch vụ | Đơn giá (VNĐ) |
| Thay củ micro (Cartridge) loại thường | 150.000 – 350.000 |
| Thay củ micro cao cấp (Shure, JBL…) | 450.000 – 1.200.000 |
| Thay dây micro có dây (loại tốt, chống nhiễu) | 100.000 – 250.000 |
| Sửa mạch thu/phát sóng RF (micro không dây) | 250.000 – 500.000 |
| Sửa lỗi không nguồn, oxy hóa mạch do pin | 150.000 – 300.000 |
| Cân chỉnh tần số, xử lý hú rít | 100.000 – 200.000 |
| Thay màn hình LCD hiển thị trên tay mic | 200.000 – 450.000 |
Xem chi tiết bảng giá tại: Cập nhật bảng giá sửa micro tại TPHCM
| Hạng mục thay màn hình | Giá tham khảo (VNĐ) |
|---|---|
| Thay màn hình tivi 24 inch | 1.200.000 – 2.000.000 |
| Thay màn hình tivi 32 inch | 1.800.000 – 3.000.000 |
| Thay màn hình tivi 40 inch | 2.500.000 – 4.000.000 |
| Thay màn hình tivi 43 inch | 3.000.000 – 5.500.000 |
| Thay màn hình tivi 50 inch | 4.000.000 – 6.500.000 |
| Thay màn hình tivi 55 inch | 5.000.000 – 9.000.000 |
| Thay màn hình tivi 65 inch | 7.000.000 – 15.000.000 |
| Thay màn hình tivi 75 inch | 12.000.000 – 21.000.000 |
| Thay màn hình Smart TV | 3.000.000 – 12.000.000 |
| Thay màn hình LED | 2.000.000 – 8.000.000 |
| Thay màn hình OLED | 7.000.000 – 25.000.000 |
| Thay màn hình QLED | 6.000.000 – 20.000.000 |
| Thay màn hình Mini LED | 8.000.000 – 25.000.000 |
| Thay màn hình Samsung | 3.000.000 – 18.000.000 |
| Thay màn hình LG | 3.000.000 – 20.000.000 |
| Thay màn hình Sony | 4.000.000 – 22.000.000 |
| Thay màn hình TCL | 2.500.000 – 12.000.000 |
| Thay màn hình Xiaomi | 3.000.000 – 15.000.000 |
| Công tháo lắp và kiểm tra tại nhà | Miễn phí – 300.000 |
Xem chi tiết bảng giá tại: Bảng giá thay màn hình tivi cập nhật tại TPHCM
| Hạng mục sửa chữa | Dấu hiệu thường gặp | Giá tham khảo (VNĐ) | Bảo hành dự kiến |
|---|---|---|---|
| Kiểm tra, vệ sinh và bảo dưỡng tổng thể | Máy bám nhiều bụi, có mùi, lực hút giảm | 150.000 – 250.000 | Không bảo hành |
| Thay công tắc nguồn, chiết áp | Khó bật nguồn, hoạt động chập chờn | 150.000 – 300.000 | 3 tháng |
| Sửa dây điện, thay phích cắm | Dây đứt ngầm, mất nguồn, có nguy cơ rò điện | 150.000 – 250.000 | 3 tháng |
| Sửa hoặc thay bộ dây điện rút | Dây không thu vào, kéo ra bị kẹt, mất nguồn | 200.000 – 450.000 | 3 tháng |
| Thay chổi than motor | Máy nóng nhanh, có mùi khét, motor chạy yếu | 150.000 – 300.000 | 3 tháng |
| Sửa motor máy hút bụi | Máy kêu lớn, lực hút yếu, motor chập chờn | 300.000 – 600.000 | 3 – 6 tháng |
| Thay motor máy hút bụi gia đình | Motor cháy, không hoạt động hoặc không thể phục hồi | 550.000 – 900.000 | 6 – 12 tháng |
| Thay motor máy hút bụi công nghiệp | Motor cháy, hút yếu hoặc phát tiếng ồn lớn | 850.000 – 1.550.000 | 6 – 12 tháng |
| Sửa bo mạch điều khiển | Không lên nguồn, tự ngắt, không điều chỉnh được công suất | 350.000 – 650.000 | 3 – 6 tháng |
| Thay bo mạch điều khiển | Bo mạch cháy nặng, hư IC hoặc không thể sửa chữa | 600.000 – 1.200.000 | 3 – 6 tháng |
| Sửa lỗi cảm biến | Máy tự ngắt, báo lỗi hoặc hoạt động không ổn định | 250.000 – 550.000 | 3 – 6 tháng |
| Thay màng lọc HEPA, mút lọc | Máy có mùi, thổi bụi ngược, lực hút suy giảm | 150.000 – 350.000 | Không bảo hành |
| Thay túi lọc bụi | Túi rách, bụi thoát ra ngoài, máy hút yếu | 150.000 – 400.000 | Không bảo hành |
| Sửa hoặc thay ống mềm | Ống rách, hở khí, motor chạy nhưng hút yếu | 200.000 – 500.000 | 1 – 3 tháng |
| Thay ống nối inox hoặc ống nối dài | Ống móp, gãy khớp hoặc không thể điều chỉnh | 200.000 – 500.000 | 1 – 3 tháng |
| Thay đầu hút sàn | Đầu hút nứt, gãy bánh xe hoặc hút không hiệu quả | 200.000 – 550.000 | 1 – 3 tháng |
| Thay đầu hút khe, đầu hút phụ | Phụ kiện bị mất, nứt hoặc gãy khớp nối | 80.000 – 300.000 | Không bảo hành |
| Thay bàn hút nước | Không hút được nước, đầu hút bị nứt hoặc biến dạng | 200.000 – 450.000 | 1 – 3 tháng |
| Sửa khung, vỏ và chốt khóa | Vỏ nứt, gãy bản lề, lỏng khớp hoặc lệch bánh xe | 200.000 – 500.000 | 1 – 3 tháng |
| Thay bánh xe, bản lề hoặc chốt khóa | Máy khó di chuyển, bánh kẹt, gãy chi tiết cơ khí | 150.000 – 350.000 | 1 – 3 tháng |
| Phục hồi pin máy hút bụi không dây | Pin nhanh hết, sạc không đầy, máy tự tắt | 450.000 – 850.000 | 3 – 6 tháng |
| Thay pin máy hút bụi không dây | Pin chai nặng, phồng hoặc không còn nhận sạc | 650.000 – 1.500.000 | 6 – 12 tháng |
| Sửa mạch sạc, lỗi không nhận sạc | Cắm sạc không vào điện, báo sạc nhưng pin không tăng | 300.000 – 650.000 | 3 – 6 tháng |
| Thay củ sạc hoặc đế sạc | Bộ sạc không có điện, chập chờn hoặc hư đầu nối | 250.000 – 700.000 | 3 – 6 tháng |
Xem chi tiết bảng giá tại: Bảng giá sửa máy hút bụi cập nhật tại TPHCM
| Hạng mục sửa chữa | Nội dung xử lý | Giá cả tham khảo |
| Vệ sinh, bảo dưỡng robot hút bụi | Vệ sinh cảm biến, chổi, bánh xe, hộp bụi, cụm hút và kiểm tra tổng thể | 150.000 – 300.000đ |
| Sửa robot không lên nguồn | Kiểm tra pin, mạch nguồn, IC nguồn, linh kiện trên main | 350.000 – 700.000đ |
| Thay pin robot hút bụi | Thay pin/cell pin tương thích theo từng model | 500.000 – 1.300.000đ |
| Sửa lỗi không sạc / không nhận sạc | Kiểm tra mạch sạc, chân tiếp xúc, dock sạc, linh kiện trên main | 250.000 – 600.000đ |
| Sửa/thay dock sạc | Sửa nguồn dock, mắt hồng ngoại, chân tiếp xúc hoặc thay linh kiện | 200.000 – 500.000đ |
| Sửa lỗi cảm biến | Cảm biến chống rơi, cảm biến vách, cảm biến va chạm, cảm biến bánh xe… | 200.000 – 450.000đ |
| Sửa lỗi LiDAR/LDS | Xử lý lỗi quét bản đồ, motor LDS, dây kết nối, kẹt dị vật | 250.000 – 700.000đ |
| Thay cụm LiDAR/LDS | Thay cụm quét laser theo model robot | 900.000 – 2.000.000đ |
| Sửa motor bánh xe | Xử lý motor, bánh răng, kẹt dị vật hoặc lỗi điều khiển | 200.000 – 500.000đ |
| Thay cụm bánh xe | Thay motor/cụm bánh xe theo từng model | 700.000 – 1.500.000đ |
| Sửa motor chổi chính | Sửa motor, bánh răng, mạch điều khiển cụm chổi | 250.000 – 600.000đ |
| Thay motor/cụm chổi chính | Thay motor hoặc cụm chổi chính | 450.000 – 1.100.000đ |
| Sửa chổi cạnh không quay | Kiểm tra motor chổi cạnh, bánh răng, mạch điều khiển | 250.000 – 500.000đ |
| Sửa motor chổi cạnh | Sửa hoặc thay motor/chốt/bánh răng chổi cạnh | 200.000 – 450.000đ |
| Sửa motor quạt hút | Kiểm tra motor hút, IC điều khiển và đường cấp nguồn | 450.000 – 700.000đ |
| Thay motor/cụm quạt hút | Thay motor hoặc cụm quạt hút tùy model | 600.000 – 1.800.000đ |
| Sửa mainboard robot | Sửa IC, nguồn, mạch điều khiển và linh kiện trên main | 450.000 – 850.000đ |
| Sửa lỗi bản đồ/firmware | Xử lý lỗi phần mềm, reset, cập nhật hoặc khôi phục firmware | 150.000 – 350.000đ |
| Sửa lỗi hệ thống lau nước | Kiểm tra bơm nước, van, mạch điều khiển và đường cấp nước | 250.000 – 500.000đ |
| Sửa lỗi cơ khí | Gãy chốt, lệch bánh, bản lề, kẹt cơ cấu, cân chỉnh cụm linh kiện | 150.000 – 400.000đ |
| Robot nhiều lỗi / sửa tổng thể | Kiểm tra và xử lý nhiều bộ phận cùng lúc | Báo giá sau kiểm tra |
Xem chi tiết bảng giá tại: Bảng giá sửa robot hút bụi cập nhật tại TPHCM
| Tình trạng/lỗi hư hỏng | Đơn giá tham khảo |
|---|---|
| Kiểm tra, chẩn đoán lỗi lò vi sóng | Miễn phí – 100.000đ |
| Lò vi sóng không hoạt động, không lên nguồn | 150.000 – 300.000đ |
| Lò vi sóng không nóng | 150.000 – 300.000đ |
| Lò vi sóng không quay đĩa | 150.000 – 300.000đ |
| Lò vi sóng phát tiếng kêu bất thường | 150.000 – 300.000đ |
| Lò vi sóng bị nhiễu, chập chờn | 200.000 – 350.000đ |
| Lò vi sóng có mùi khét | 200.000 – 400.000đ |
| Lò vi sóng bị chập điện, cháy linh kiện | 250.000 – 450.000đ |
| Sửa board điều khiển lò phím | 550.000 – 750.000đ |
| Sửa board công suất lò Inverter | 750.000 – 1.100.000đ |
| Xử lý lỗi bảng điều khiển | 300.000 – 550.000đ |
| Xử lý lỗi khóa/công tắc cửa | 200.000 – 350.000đ |
| Xử lý rỉ sét, bong tróc khoang lò | 450.000 – 550.000đ |
Xem chi tiết bảng giá tại: Bảng giá sửa lò vi sóng cập nhật tại TPHCM
(Đang cập nhật)
(Đang cập nhật)
(Đang cập nhật)
(Đang cập nhật)
(Đang cập nhật)
(Đang cập nhật)
(Đang cập nhật)
(Đang cập nhật)
(Đang cập nhật)
(Đang cập nhật)
(Đang cập nhật)
(Đang cập nhật)
(Đang cập nhật)
(Đang cập nhật)
(Đang cập nhật)
(Đang cập nhật)
(Đang cập nhật)
(Đang cập nhật)
Lưu ý: Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo. Chi phí thực tế phụ thuộc vào tình trạng hư hỏng, hãng thiết bị, linh kiện thay thế và thời gian xử lý. Kỹ thuật viên sẽ đến tận nơi, kiểm tra tình trạng thiết bị và báo giá cụ thể cho cho bạn trươc khi sửa chữa.
Thiết bị điện tử, điện lạnh của bạn đang gặp sự cố nhưng chưa xác định được nguyên nhân hoặc chi phí sửa chữa? Hãy để lại thông tin đặt lịch, chúng tôi sẽ liên hệ tư vấn, báo giá minh bạch và hỗ trợ đặt lịch sửa chữa trong thời gian sớm nhất.
Bảng giá được công khai trên website là mức giá tham khảo dành cho các lỗi hư hỏng phổ biến. Chi phí thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào tình trạng thiết bị, mức độ hư hỏng, linh kiện cần thay thế và điều kiện thi công. Kỹ thuật viên sẽ kiểm tra trực tiếp và báo giá chi tiết trước khi tiến hành sửa chữa.
Chúng tôi cam kết báo giá rõ ràng trước khi sửa chữa. Mọi khoản chi phí phát sinh (nếu có) đều được thông báo và chỉ thực hiện khi khách hàng đồng ý. Tuyệt đối không tự ý sửa chữa hoặc thu thêm phí ngoài thỏa thuận ban đầu.
Khách hàng có quyền quyết định sửa hoặc không sửa sau khi nhận báo giá. Một số trường hợp có thể áp dụng phí kiểm tra hoặc phí di chuyển cho thợ khoảng 50.000đ – 100.000đ tùy theo vị trí và loại thiết bị. Mọi thông tin đều được thông báo minh bạch trước khi kỹ thuật viên đến làm việc.
Đối với các lỗi thông thường, thời gian xử lý thường từ 30 phút đến 2 giờ. Với những trường hợp cần thay thế linh kiện chuyên dụng hoặc sửa chữa bo mạch phức tạp, thời gian có thể kéo dài từ một đến vài ngày tùy tình trạng thực tế.
Tất cả dịch vụ sửa chữa và thay thế linh kiện đều được áp dụng chế độ bảo hành theo từng hạng mục. Thời gian bảo hành có thể từ 3 đến 12 tháng tùy loại linh kiện và nội dung công việc đã thực hiện.
Bảng giá áp dụng cho nhiều thiết bị điện tử điện lạnh dân dụng như máy lạnh, tủ lạnh, máy giặt, tivi, lò vi sóng, máy nước nóng, bếp từ, máy hút mùi và các thiết bị điện gia dụng khác. Nếu thiết bị của bạn không có trong danh mục, hãy liên hệ để được tư vấn cụ thể.